Tiếng Nhật

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 50

    22-06-2019 71 Views

    Phần 1: Khiêm nhường ngữ (謙譲語) Cấu trúc Khiêm nhường ngữ (謙譲語): có 2 cách sử dụng: Cách 1: Đối với động từ nhóm 1 và nhóm 2: Không dùng cho các động từ khi chi sang thể ます chỉ có 1 âm tiết ví dụ như: みます、ねます、います… Đối với Danh động từ nhóm 3: Tuy nhiên cũng cómột số động từ sẽ … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 49

    22-06-2019 74 Views

    Phần 1: Giới thiệu về Kính ngữ(敬語) Giới thiệu Kính ngữ(敬語): Có 3 Loại kính ngữ: •  Tôn kính ngữ (尊敬語): Thể hiện sự tôn trọng đối phương bằng cách dùng Tôn kính ngữ để nói về những sự việc, sự vật liên quan tới đối phương. •  Khiêm nhường ngữ (謙譲語):Thể hiện sự tôn trọng đối phương bằng cách dùng Khiêm … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 48

    22-06-2019 66 Views

    Phần 1: Cách chia động từ ở Thể Sai Khiến 使役形 Nhóm 1 Cấu trúc: V「う」 ⇒ V「あ」せる Vう ⇒ Vわせる Ví dụ: かく ふむ あう ⇒ ⇒ ⇒ かかせる ふませる あわせる Nhóm 2 Cấu trúc: Vる ⇒ Vさせる Ví dụ: たべる みる ⇒ ⇒ たべさせる みさせる Nhóm … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 47

    22-06-2019 65 Views

    Phần 1: ~そうです: nghe nói là  ~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Truyền lại thông tin mà người nói biết được thông qua một đối tượng khác. Nによると: Theo như ~ ~そうです: nghe nói là  ~ Ví dụ 1. 天気予報によると あしたは あめが 降るそうです。 2. A: どうして あの二人は 別れたんですか。 B: … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 46

    22-06-2019 65 Views

    Phần 1: ~ところ: lúc~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn   Nhấn mạnh thời điểm diễn ra của một hành động nào đó. Xem ところnhư một danh từ Phần 2: ~Vるところ: Sắp sửa ~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Từ bây giờ sắp xảy ra một hành động nào đó. Ví … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 45

    22-06-2019 64 Views

    Phần 1: ~場合: trường hợp ~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Giả định trong trường hợp xảy ra một tình huống nào đó thì phải có hướng giải quyết ra sao. Xem 場合 như một danh từ. Ví dụ 1. A: 交通事故にあった場合は どうしますか。 B: すぐ 警察に 連絡してください。 2. A: … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 44

    22-06-2019 58 Views

    Phần 1: ~すぎます: quá ~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép. Thường dùng với ý không tốt. Ví dụ 1. さっき ズンさんは 食べすぎましたから、今 お腹が 痛くなりました。 2. この自転車は 高すぎますから、買えません。 Phần 2: ~Vやすいです・~Vにくいです Cấu … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 43

    22-06-2019 63 Views

    Phần 1: ~そうです: có vẻ , sắp sửa~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Trình bày phán đoán, cảm giác của người nói thông qua thị gíac. いい → よさそうです。 Thường dùng để nói về cảm xúc của người khác. Ví dụ 1. 空が 曇っています。今にも あめが ふりそうです。 2. 父は … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 42

    22-06-2019 73 Views

    Phần 1:~ために: Để, vì , nhằm mục đích ~ Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Dùng để chỉ mục đích. Ví dụ 1. A: なんの ために 貯金していますか。 B: 将来 自分の店を 持つために、貯金しています。 2. A: 健康の ために、 何か していますか。 B: いいえ。でも、来週から 毎朝 走ろうと思っています。 Phần 2: のに:để ~ Cấu … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 41

    22-06-2019 61 Views

    Phần 1: Tặng Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn さしあげます:Biếu あげます:Tặng やります:Cho Có thể dùng cùng với một động từ khác chia ở thể て để nói về việc mình làm gì đó cho người khác. Ví … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 40

    22-06-2019 68 Views

    Phần 1: Câu ghép có lồng câu nghi vấn Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn Nối hai câu nghi vấn thành một câu ghép. Ví dụ 1. ビールは 何本 ありますか。数えてください。 → ビールは 何本あるか、数えてください。 2. A: 二次会は どこへ 行きましたか。 B: 酔っていたので、どこへ 行ったか、全然 覚えていないんです。 Phần 2: … Xem Thêm >>

  • Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 39

    22-06-2019 51 Views

    Phần 1: ~て: chỉ nguyên nhân Cấu trúc Giải thích & Hướng dẫn ~て: chỉ nguyên nhân. Mệnh đề sau là kết quả phát sinh do bởi nguyên nhân đó. Chú ý: Mệnh đề sau là những từ không thể hiện chủ ý mà là các từ chỉ cảm giác, tâm trạng như an tâm, giật mình, buồn, vui… Hoặc cũng có thể là … Xem Thêm >>