Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 21

Phần 1: ~と思います:tôi nghĩ là ~

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa

~と思います:tôi nghĩ là ~

Nについて:về N ~

  Giải thích & Hướng dẫn
  • Dùng để hỏi hoặc trình bày ý kiến, phán đoán cá nhân về một vấn đề nào đó.
  • Thường dùng: Nについて どう思いますか。Bạn nghĩ như thế nào về N?
  Ví dụ
1.
A: 箱の中 に何 が いますか。
B: ねずみが いると思います。あけましょうね。
2.
A: ナムさんについて どう 思いますか。
B: ナムさんはハンサムで、親切だと思います。

 

Phần 2: ~と言います:Nói là ~

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa
~と言います:Nói là ~
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng để tường thuật một nội dung nào đó.

Thường dùng tường thuật lại nên hay sử dụng ở thì quá khứ: 言いました。

  Ví dụ
1.
田中さん:今晩 私は 出かけます。
→ 田中さんは 今晩 出かけると言いました。
→ 田中さんは今晩 私は 出かけますと言いました。
2.
ミラー:今日、私は 早く 帰らなければなりません。
→  ミラーさんは 彼は 今日、早く 家へ帰らなければならないと言いました。
→  ミラーさんは「今日、私は 早く 家へ 帰らなければなりません」と言いました。

 

 

Phần 3: ~でしょう?Đúng không?

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa
~でしょう?:Đúng không?
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng xác nhận lại vấn đề mình đã nghĩ, hỏi lại cho chắc những điều mình biết, kiếm sự đồng tình của đối phương.

Thường lên giọng ở cuối câu.

  Ví dụ
1.
このりんご、おいしいでしょう?
2.
あした パーティーがあるでしょう? 

 

Phần 4: ~で: Tại

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa
~で: Tại
  Giải thích & Hướng dẫn
• Nơi chốn xảy ra hành động ngầm.
• N là các từ chỉ các sự việc, sự kiện bao gồm bên trong có nhiều hành động ví dụ như buổi tiệc, hội nghị, tai nạn…
  Ví dụ
1.
運動場で サッカーの 試合が あります。

 

Phần 5: ~でも: chẳng hạn như

Cấu trúc

 

~は Nでも ~。

  Ý nghĩa
~でも: chẳng hạn như
  Giải thích & Hướng dẫn
Đưa ra đề nghị, ví dụ điển hình cho một nhóm từ nào đó.
  Ví dụ
1.
ちょっと ビールでも 飲みませんか。

Quay lại

Thông Tin Liên Quan