Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 28

Phần 1: ~Vながら: vừa ~ vừa~

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa
~Vながら: vừa ~ vừa~
  Giải thích & Hướng dẫn
  • Chia các thì, các mẫu văn phạm ở động từ V2.
  • V1  ở thể ます bỏ 
  Ví dụ
1.
私は 部屋を そうじしながら、音楽を 聞きます。
2.
パンを たべながら、新聞を 読まないでください。

 

Phần 2: ~Vている: diễn tả thói quen

Cấu trúc

 

~は Nを V ています。

  Ý nghĩa

~Vている:Thường ~

  Giải thích & Hướng dẫn
Thói quen trong quá khứ: ~Vていました。 
  Ví dụ
1.
A: 毎晩、何を していますか。
B: おふろに はいりながら、本をよんでいます。
2.
A: 毎週の土曜日に 何を していますか。
B: 家を 掃除しています。

 

Phần 3: ~も~し、~も~し~: Không những ~mà còn~

Cấu trúc

 

  Ý nghĩa

~も~し、~も~し~、それに~:Không những ~ mà còn~ Ngoài ra ~

~も~し、~も~し~それで、~:Không chỉ ~ mà còn ~  vì vậy ~

  Giải thích & Hướng dẫn
• Nối các mệnh đề có ý nghĩa tương đồng nhau.
• Trợ từ も được dùng theo quy tắc nhấn mạnh (Tham khảo trong bài 27).
• Dùng cho ý tăng dần:それに (Ngoài ra)
• Liệt kê lí do, nguyên nhân dẫn đến kết quả:それで ( Vì vậy)
  Ví dụ
1.
A: ワット先生について どう思いますか。
B: ワット先生は 熱心だし、真面目だし、それに 経験もあると思います。
2.
ねつも あるし、あたまも いたいし、きょうは 会社を 休みました。

Quay lại

Thông Tin Liên Quan