Ôn tập Ngữ pháp Minnano Nihongo _ Bài 43

Phần 1: ~そうです: có vẻ , sắp sửa~

Cấu trúc
Giải thích & Hướng dẫn
  • Trình bày phán đoán, cảm giác của người nói thông qua thị gíac.
  • いい → よさそうです。
  • Thường dùng để nói về cảm xúc của người khác.
Ví dụ
1.
空が 曇っています。今にも あめが ふりそうです。
2.
父は まだ 帰っていませんので、母は しんぱいそうです。

Phần 2: ~Vて来ます:đi ~ rồi quay lại

Cấu trúc
~Vてきます。
Giải thích & Hướng dẫn
~Vて来ます:đi ~ rồi quay lại
Ví dụ
1.
A: ちょっと でんわを かけて来ますから、ここで まっていてください。
B: はい。
2.
A:どうしたんですか。
B: 教室に 時計を 忘れたので、ちょっと とって来ます。

Quay lại

Thông Tin Liên Quan